Nghĩa của từ "run deep" trong tiếng Việt

"run deep" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

run deep

US /rʌn diːp/
UK /rʌn diːp/
"run deep" picture

Thành ngữ

sâu sắc, ăn sâu vào

if a feeling, belief, or problem runs deep, it is very strong or serious and has existed for a long time

Ví dụ:
The animosity between the two families runs deep.
Sự thù địch giữa hai gia đình rất sâu sắc.
His love for his country runs deep.
Tình yêu của anh ấy dành cho đất nước rất sâu sắc.